Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el tablón de anuncios
/taβlˈɔn de anˈunθjos/
El tablón de anuncios
[gender: masculine]
01
bảng thông báo, bảng tin
un panel donde se fijan avisos, anuncios o información para el público
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tablones de anuncios
Các ví dụ
El tablón de anuncios de corcho permite clavar las notas fácilmente.
Bảng thông báo bằng nút chai cho phép ghim ghi chú dễ dàng.



























