Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El compañero
01
đồng nghiệp, bạn đồng hành
persona que trabaja, estudia o realiza una actividad contigo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
compañeros
Các ví dụ
Juan es mi compañero de trabajo.
Juan là đồng nghiệp của tôi.
02
đồng đội, bạn cùng đội
persona con la que compartes una actividad, grupo, juego o experiencia
Các ví dụ
Mi compañero de equipo juega muy bien.
Đồng đội của tôi chơi rất tốt.
03
bạn cùng lớp, bạn học
persona que estudia en la misma clase, curso o escuela contigo
Các ví dụ
Luis es mi compañero de clase.
Luis là bạn cùng lớp của tôi.
04
bạn đời, người bạn đồng hành
persona con la que se mantiene una relación afectiva, romántica o de convivencia
Các ví dụ
Ella presentó a su compañero en la fiesta.
Cô ấy đã giới thiệu bạn đời của mình tại bữa tiệc.



























