Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La oficina
[gender: feminine]
01
văn phòng
lugar donde las personas trabajan, especialmente en actividades administrativas
Các ví dụ
Hay muchas personas en la oficina hoy.
Hôm nay có nhiều người trong văn phòng.
02
một chức vụ công cộng hoặc vị trí quyền lực trong một tổ chức, văn phòng hoặc chức vụ chính thức
un cargo público o posición de autoridad dentro de una organización
Các ví dụ
Renunció a su oficina por escándalo.
Ông đã từ chức khỏi văn phòng của mình vì bê bối.



























