Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La oficina
01
văn phòng
lugar donde las personas trabajan, especialmente en actividades administrativas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
oficinas
Các ví dụ
Trabajo en una oficina en el centro de la ciudad.
Tôi làm việc trong một văn phòng ở trung tâm thành phố.
02
một chức vụ công cộng hoặc vị trí quyền lực trong một tổ chức, văn phòng hoặc chức vụ chính thức
un cargo público o posición de autoridad dentro de una organización
Các ví dụ
Ocupa la oficina de alcalde desde enero.
Ông đã giữ văn phòng thị trưởng từ tháng một.



























