el pulso
Pronunciation
/pˈulso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pulso"trong tiếng Tây Ban Nha

El pulso
[gender: masculine]
01

mạch, nhịp đập

latido rítmico de las arterias producido por los latidos del corazón
el pulso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pulsos
Các ví dụ
Sentí el pulso en mi muñeca.
Tôi cảm thấy mạch ở cổ tay của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng