el bisturí
bis
ˌbis
bis
turí
ˈtuɾi
toori
pedigrímaniquícolibríguaraní

Định nghĩa và ý nghĩa của "bisturí"trong tiếng Tây Ban Nha

El bisturí
01

instrumento quirúrgico con una hoja muy afilada usado para realizar cortes precisos , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bisturís
Các ví dụ
El cirujano tomó el bisturí antes de comenzar la operación. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng