el sarampión
sa
sa
sa
ram
ɾam
ram
pión
ˈpjon
pyon
hinchazónsalvaciónapelaciónimpresión

Định nghĩa và ý nghĩa của "sarampión"trong tiếng Tây Ban Nha

El sarampión
01

bệnh sởi

una enfermedad viral contagiosa que causa fiebre y erupciones cutáneas rojas 
el sarampión definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El sarampión es una enfermedad que puede ser grave en niños pequeños. 

Bệnh sởi là một căn bệnh có thể nghiêm trọng ở trẻ nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng