el sarampión
Pronunciation
/sˌaɾampjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sarampión"trong tiếng Tây Ban Nha

El sarampión
01

bệnh sởi

una enfermedad viral contagiosa que causa fiebre y erupciones cutáneas rojas
el sarampión definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El niño no fue a la escuela porque tenía sarampión.
Đứa trẻ không đi học vì bị sởi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng