Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La náusea
[gender: feminine]
01
buồn nôn
sensación de malestar en el estómago que provoca ganas de vomitar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La náusea puede ser causada por infecciones estomacales.
Buồn nôn có thể do nhiễm trùng dạ dày gây ra.
02
buồn nôn, sự ghê tởm
un sentimiento de profunda repulsión o aversión moral
Các ví dụ
Sintió náusea al escuchar sus excusas vacías.
Anh ấy cảm thấy buồn nôn khi nghe những lời bào chữa trống rỗng của mình.



























