Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sala de operaciones
01
phòng mổ, phòng phẫu thuật
habitación equipada donde se realizan cirugías
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
salas de operaciones
Các ví dụ
La sala de operaciones está completamente equipada.
Phòng phẫu thuật được trang bị đầy đủ.
02
phòng điều hành, phòng tác chiến
un cuarto central donde se coordinan y supervisan operaciones, especialmente para emergencias, seguridad o servicios
Các ví dụ
La policía monitorea la ciudad desde la sala de operaciones.
Cảnh sát giám sát thành phố từ phòng điều hành.



























