Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cita
01
cuộc hẹn
encuentro acordado entre personas en un lugar y hora específicos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
citas
Các ví dụ
Tengo una cita con el doctor a las tres.
Tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ lúc ba giờ.
02
trích dẫn
reproducción literal de las palabras de otra persona, o referencia a una fuente escrita
Các ví dụ
Incluyó una cita de Shakespeare en su ensayo.
Cô ấy đã đưa một trích dẫn từ Shakespeare vào bài luận của mình.



























