la cita
ci
ˈθi
thi
ta
ta
ta
cuitacinta

Định nghĩa và ý nghĩa của "cita"trong tiếng Tây Ban Nha

La cita
01

cuộc hẹn

encuentro acordado entre personas en un lugar y hora específicos 
la cita definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
citas
Các ví dụ
Tengo una cita con el doctor a las tres. 

Tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ lúc ba giờ.

02

trích dẫn

reproducción literal de las palabras de otra persona, o referencia a una fuente escrita 
la cita definition and meaning
Các ví dụ
Incluyó una cita de Shakespeare en su ensayo. 

Cô ấy đã đưa một trích dẫn từ Shakespeare vào bài luận của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng