la colonia
co
ko
ko
lon
ˈlon
lon
ia
ja
ya
EstoniaPoloniaLetoniaAmazonia

Định nghĩa và ý nghĩa của "colonia"trong tiếng Tây Ban Nha

La colonia
01

nước hoa, nước thơm

líquido perfumado que se usa para oler bien 
la colonia definition and meaning
Các ví dụ
Compré una colonia nueva para el verano. 

Tôi đã mua một loại nước hoa mới cho mùa hè.

02

thuộc địa, lãnh thổ bị kiểm soát

territorio controlado y gobernado por otro país 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
colonias
Các ví dụ
España tuvo muchas colonias en América. 

Tây Ban Nha đã có nhiều thuộc địa ở châu Mỹ.

03

thuộc địa

un grupo de animales de la misma especie que viven juntos en un lugar 
Các ví dụ
La colonia de hormigas construyó un hormiguero enorme. 

Đàn kiến đã xây dựng một tổ kiến khổng lồ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng