Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La colonia
01
nước hoa, nước thơm
líquido perfumado que se usa para oler bien
Các ví dụ
Compré una colonia nueva para el verano.
Tôi đã mua một loại nước hoa mới cho mùa hè.
02
thuộc địa, lãnh thổ bị kiểm soát
territorio controlado y gobernado por otro país
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
colonias
Các ví dụ
España tuvo muchas colonias en América.
Tây Ban Nha đã có nhiều thuộc địa ở châu Mỹ.
03
thuộc địa
un grupo de animales de la misma especie que viven juntos en un lugar
Các ví dụ
La colonia de hormigas construyó un hormiguero enorme.
Đàn kiến đã xây dựng một tổ kiến khổng lồ.



























