Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La colonia
[gender: feminine]
01
nước hoa, nước thơm
líquido perfumado que se usa para oler bien
Các ví dụ
La colonia tiene un aroma muy agradable.
Nước hoa có mùi hương rất dễ chịu.
02
thuộc địa, lãnh thổ bị kiểm soát
territorio controlado y gobernado por otro país
Các ví dụ
Muchas colonias lograron su independencia.
Nhiều thuộc địa đã giành được độc lập của họ.
03
thuộc địa
un grupo de animales de la misma especie que viven juntos en un lugar
Các ví dụ
Un oso se acercó a la colonia de focas para cazar.
Một con gấu tiếp cận khu vực sinh sống của hải cẩu để săn mồi.



























