el acero
Pronunciation
/aθˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "acero"trong tiếng Tây Ban Nha

El acero
[gender: masculine]
01

thép, kim loại thép

un metal duro y resistente, aleación de hierro y carbono
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Los cuchillos de cocina suelen ser de acero templado.
Dao nhà bếp thường được làm bằng thép tôi luyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng