Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La guía turístico
01
hướng dẫn viên du lịch, người hướng dẫn du lịch
persona que acompaña a turistas proporcionando información y orientación durante visitas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
guías turísticos
Các ví dụ
La guía turística respondió a todas nuestras preguntas.
Hướng dẫn viên du lịch đã trả lời tất cả các câu hỏi của chúng tôi.



























