Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la oficina de correos
/ˌofiθˈina ðe kɔrˈeos/
La oficina de correos
[gender: feminine]
01
bưu điện, bưu cục
lugar donde se envían y reciben cartas y paquetes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
oficinas de correos
Các ví dụ
La oficina de correos abre de lunes a viernes.
Bưu điện mở cửa từ thứ Hai đến thứ Sáu.



























