el nico facial
ˈto
to
ni
ni
ni
co
ko
ko
fac
faθ
fath
ial
jal
yal

Định nghĩa và ý nghĩa của "tónico facial"trong tiếng Tây Ban Nha

El tónico facial
01

nước hoa hồng cho mặt, toner cho da mặt

producto líquido que se aplica en la piel del rostro para limpiar, refrescar y equilibrar el pH 
el tónico facial definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Tónicos faciales
Các ví dụ
Uso tónico facial después de lavar mi cara. 

Tôi sử dụng nước hoa hồng sau khi rửa mặt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng