la pedicura
Pronunciation
/pˌeðikˈuɾa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pedicura"trong tiếng Tây Ban Nha

La pedicura
[gender: feminine]
01

chăm sóc móng chân, chăm sóc bàn chân

tratamiento estético de los pies y uñas de los pies, que incluye limpieza, corte y cuidado
la pedicura definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pedicuras
Các ví dụ
La pedicura ayuda a mantener los pies saludables.
Pedicure giúp duy trì đôi chân khỏe mạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng