Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mascarilla
01
mặt nạ, mặt nạ dưỡng da
producto que se aplica en la cara para cuidar la piel o limpiarla
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mascarillas
Các ví dụ
Me puse una mascarilla de arcilla para limpiar mi piel.
Tôi đã đắp mặt nạ đất sét để làm sạch da.
02
khẩu trang
una cubierta que se coloca sobre la nariz y la boca para proteger o para evitar contagiar a otros
Các ví dụ
Es obligatorio llevar mascarilla en el consultorio médico.
Bắt buộc phải đeo khẩu trang tại phòng khám bác sĩ.



























