Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tampón
[gender: masculine]
01
tampon, băng vệ sinh dạng ống
un producto de higiene íntima que se usa internamente durante la menstruación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tampones
Các ví dụ
¿ Sabes cómo colocar un tampón correctamente?
Tampon là một sản phẩm vệ sinh cá nhân được sử dụng bên trong trong kỳ kinh nguyệt. Bạn có biết cách đặt nó đúng cách không?



























