la cinta métrica
cin
ˈθin
thin
ta
ta
ta
mét
met
met
ri
ɾi
ri
ca
ka
ka

Định nghĩa và ý nghĩa của "cinta métrica"trong tiếng Tây Ban Nha

La cinta métrica
01

thước dây, thước cuộn

una herramienta flexible con marcas de medida, que se enrolla en un estuche, utilizada para medir longitudes 
la cinta métrica definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cintas métricas
Các ví dụ
La cinta métrica se bloquea para mantener la medida. 

Thước dây khóa lại để giữ số đo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng