Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cinta métrica
[gender: feminine]
01
thước dây, thước cuộn
una herramienta flexible con marcas de medida, que se enrolla en un estuche, utilizada para medir longitudes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cintas métricas
Các ví dụ
La cinta métrica tiene marcas en centímetros y pulgadas.
Thước dây có các vạch đánh dấu bằng centimet và inch.



























