la caspa
Pronunciation
/kˈaspa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "caspa"trong tiếng Tây Ban Nha

La caspa
01

gàu, vảy da đầu

escamas blancas o amarillentas de piel muerta que se desprenden del cuero cabelludo
la caspa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La caspa puede ser causada por una piel seca o irritada.
Gàu có thể được gây ra bởi da khô hoặc bị kích ứng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng