Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La caspa
01
gàu, vảy da đầu
escamas blancas o amarillentas de piel muerta que se desprenden del cuero cabelludo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El hombro oscuro de su chaqueta estaba lleno de caspa.
Vai áo tối màu của anh ấy đầy gàu.



























