el broche
bro
ˈbɾo
bro
che
ʧe
che
anochenochecochemedianoche

Định nghĩa và ý nghĩa của "broche"trong tiếng Tây Ban Nha

El broche
01

trâm cài, ghim cài

un accesorio decorativo con un pin en la parte trasera para sujetarlo a la ropa 
el broche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
broches
Các ví dụ
Mi abuela me regaló un broche antiguo con forma de mariposa. 

Bà tôi đã tặng tôi một trâm cài cổ hình con bướm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng