Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El guante
[gender: masculine]
01
găng tay
prenda que se usa en la mano para protegerla o abrigarla
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
guantes
Các ví dụ
Él lleva guantes de cuero para trabajar.
Anh ấy đeo găng tay bằng da để làm việc.
02
găng tay bóng chày, găng tay bóng chày
pieza de cuero que usan los jugadores de béisbol para atrapar la pelota
Các ví dụ
El guante ayuda a atrapar la pelota más fácilmente.
Găng tay giúp bắt bóng dễ dàng hơn.



























