Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El vestido
[gender: masculine]
01
váy
prenda de vestir de una sola pieza que cubre el torso y cae hacia las piernas, comúnmente usada por mujeres
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vestidos
Các ví dụ
El vestido tiene flores bordadas.
Chiếc váy có hoa thêu.
02
quần áo
conjunto de ropas o prendas que cubren el cuerpo
Các ví dụ
Analizaron el vestido de los habitantes antiguos.
Họ đã phân tích trang phục của những cư dân cổ đại.
vestido
01
mặc quần áo, ăn mặc
cubierto con ropa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más vestido
so sánh hơn
más vestido
có thể phân cấp
giống đực số ít
vestido
giống đực số nhiều
vestidos
giống cái số ít
vestida
giống cái số nhiều
vestidas
Các ví dụ
Él salió mal vestido y sin peinar.
Anh ấy ra ngoài mặc xấu và không chải đầu.



























