el hidrógeno
hi
i
i
dró
ˈðɾo
dhro
ge
xe
khe
no
no
no
nitrógeno

Định nghĩa và ý nghĩa của "hidrógeno"trong tiếng Tây Ban Nha

El hidrógeno
01

hydro

elemento químico más ligero, gas inflamable e incoloro 
el hidrógeno definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El hidrógeno es el elemento más abundante en el universo. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng