el hidrógeno
Pronunciation
/iðɾˈɔxeno/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hidrógeno"trong tiếng Tây Ban Nha

El hidrógeno
[gender: masculine]
01

hydro

elemento químico más ligero, gas inflamable e incoloro
el hidrógeno definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El hidrógeno es un gas muy inflamable.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng