Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El corriente
01
dòng chảy, dòng điện
movimiento de agua, aire, electricidad u otra sustancia en una dirección determinada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
corrientes
Các ví dụ
La corriente de aire hizo que se cayera el papel.
Dòng không khí làm tờ giấy rơi xuống.
corriente
01
thông thường, phổ biến
que es habitual, normal o frecuente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más corriente
so sánh hơn
más corriente
có thể phân cấp
giống đực số ít
corriente
giống đực số nhiều
corrientes
giống cái số ít
corriente
giống cái số nhiều
corrientes
Các ví dụ
Es corriente que los estudiantes lleguen tarde los lunes.
Thông thường sinh viên đến muộn vào các ngày thứ Hai.



























