Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cráter
01
miệng núi lửa
hueco en la cima de un volcán por donde salen materiales volcánicos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cráteres
Các ví dụ
El cráter del volcán estaba lleno de humo.
Miệng núi lửa của ngọn núi lửa đầy khói.
02
depresión circular en la superficie de un cuerpo celeste causada por un impacto
Các ví dụ
El cráter se formó tras el impacto del meteorito.



























