Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cráter
[gender: masculine]
01
miệng núi lửa
hueco en la cima de un volcán por donde salen materiales volcánicos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cráteres
Các ví dụ
El cráter tenía un diámetro de varios metros.
Miệng núi lửa có đường kính vài mét.



























