el cráter
crá
ˈkɾa
kra
ter
teɾ
ter
cárter

Định nghĩa và ý nghĩa của "cráter"trong tiếng Tây Ban Nha

El cráter
01

miệng núi lửa

hueco en la cima de un volcán por donde salen materiales volcánicos 
el cráter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cráteres
Các ví dụ
El cráter del volcán estaba lleno de humo. 

Miệng núi lửa của ngọn núi lửa đầy khói.

02

depresión circular en la superficie de un cuerpo celeste causada por un impacto 

Các ví dụ
El cráter se formó tras el impacto del meteorito. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng