el cráter
Pronunciation
/kɾˈatɛɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cráter"trong tiếng Tây Ban Nha

El cráter
[gender: masculine]
01

miệng núi lửa

hueco en la cima de un volcán por donde salen materiales volcánicos
el cráter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cráteres
Các ví dụ
El cráter tenía un diámetro de varios metros.
Miệng núi lửa có đường kính vài mét.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng