el cuarzo
Pronunciation
/kwˈaɾθo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuarzo"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuarzo
[gender: masculine]
01

thạch anh, pha lê đá

mineral cristalino, generalmente transparente o blanco, usado en joyería, relojes y decoración
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuarzos
Các ví dụ
El cuarzo se usa para hacer joyas y amuletos.
Thạch anh được dùng để làm đồ trang sức và bùa hộ mệnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng