el zafiro
Pronunciation
/θafˈiɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zafiro"trong tiếng Tây Ban Nha

El zafiro
[gender: masculine]
01

xanh ngọc bích, đá quý thường có màu xanh lam được sử dụng trong trang sức

piedra preciosa generalmente azul usada en joyería
el zafiro definition and meaning
example
Các ví dụ
El zafiro es una de las piedras preciosas más valiosas.
Sapphire là một trong những loại đá quý có giá trị nhất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store