Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La arcilla
[gender: feminine]
01
đất sét, sét
tierra blanda que se usa para hacer cerámica, ladrillos u objetos de arte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La arcilla se encuentra en muchas regiones del mundo.
Đất sét được tìm thấy ở nhiều vùng trên thế giới.



























