Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La barra
01
bánh mì baguette, bánh mì Pháp
pieza larga de pan, parecida al pan francés o baguette
Các ví dụ
Compré una barra de pan para la cena.
Tôi đã mua một ổ bánh mì baguette cho bữa tối.
02
quầy bar
mostrador largo en bares o cafeterías donde se sirven bebidas y comidas
Các ví dụ
Nos sentamos en la barra del bar.
Chúng tôi ngồi ở quầy bar.
03
dấu gạch chéo, dấu slash
línea inclinada que se usa como signo en escritura o tipografía
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
barras
Các ví dụ
Escribe la fecha con barra: 05/08/2025.
Viết ngày tháng với dấu gạch chéo : 05/08/2025.



























