Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La barra
[gender: feminine]
01
bánh mì baguette, bánh mì Pháp
pieza larga de pan, parecida al pan francés o baguette
Các ví dụ
Pon la barra en la mesa, por favor.
Hãy đặt ổ bánh mì lên bàn, làm ơn.
02
quầy bar
mostrador largo en bares o cafeterías donde se sirven bebidas y comidas
Các ví dụ
Prefiero tomar el café en la barra.
Tôi thích uống cà phê ở quầy bar.
03
dấu gạch chéo, dấu slash
línea inclinada que se usa como signo en escritura o tipografía
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
barras
Các ví dụ
Pon una barra entre cada palabra.
Đặt một dấu gạch chéo giữa mỗi từ.



























