el baremo
Pronunciation
/baɾˈɛmo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "baremo"trong tiếng Tây Ban Nha

El baremo
01

thang đo, tiêu chí

criterio o escala utilizada para medir o evaluar algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
baremos
Các ví dụ
El baremo establece los criterios de puntuación.
Baremo thiết lập các tiêu chí chấm điểm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng