Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La investigación
01
cuộc điều tra
acción de buscar información o estudiar un tema para conocer más
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
investigaciones
Các ví dụ
La investigación mostró resultados sorprendentes.
Nghiên cứu đã cho thấy kết quả đáng ngạc nhiên.
02
cuộc điều tra
la acción y el proceso de indagar sistemáticamente sobre un asunto para descubrir la verdad
Các ví dụ
Se abrió una investigación formal sobre el accidente aéreo.
Một cuộc điều tra chính thức đã được mở ra về vụ tai nạn máy bay.



























