la investigación
in
im
im
ves
bes
bes
ti
ti
ti
ga
ɣa
gha
ción
ˈθjon
thyon

Định nghĩa và ý nghĩa của "investigación"trong tiếng Tây Ban Nha

La investigación
01

cuộc điều tra

acción de buscar información o estudiar un tema para conocer más 
la investigación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
investigaciones
Các ví dụ
La investigación científica es muy importante. 

Nghiên cứu khoa học rất quan trọng.

02

cuộc điều tra

la acción y el proceso de indagar sistemáticamente sobre un asunto para descubrir la verdad 
Các ví dụ
La investigación policial sobre el crimen aún está en curso. 

Cuộc điều tra của cảnh sát về tội ác vẫn đang diễn ra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng