Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El mililitro
[gender: masculine]
01
mililít, mililít
unidad de volumen equivalente a la milésima parte de un litro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mililitros
Các ví dụ
Necesitamos 10 mililitros de alcohol para la receta.
Chúng ta cần 10 mililít rượu cho công thức.



























