Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cubo
01
khối lập phương, hình lục diện đều
sólido geométrico con seis caras cuadradas iguales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cubos
Các ví dụ
El cubo tiene seis caras iguales.
Khối lập phương có sáu mặt bằng nhau.
02
xô, thùng
recipiente con forma de cilindro o de cubo, usado para transportar líquidos u otros materiales
Các ví dụ
Llené el cubo con agua para limpiar.
Tôi đã đổ đầy xô nước để lau chùi.



























