Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el libro de texto
/lˈiβɾo ðe tˈeksto/
El libro de texto
01
sách giáo khoa, sách học chính
un libro que se usa como material principal para estudiar una asignatura
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
libros de texto
Các ví dụ
Este libro de texto de historia tiene muchas imágenes y mapas.
Cuốn sách giáo khoa lịch sử này có nhiều hình ảnh và bản đồ.



























