el libro de texto
lib
ˈliβ
lib
ro
ɾo
ro
de
ðe
dhe
tex
teks
teks
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "libro de texto"trong tiếng Tây Ban Nha

El libro de texto
01

sách giáo khoa, sách học chính

un libro que se usa como material principal para estudiar una asignatura 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
libros de texto
Các ví dụ
Los libros de texto son muy caros al principio del curso. 

Sách giáo khoa rất đắt vào đầu khóa học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng