Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La broma
[gender: feminine]
01
trò đùa
una acción o dicho divertido y juguetón para causar risa o diversión
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bromas
Các ví dụ
Las bromas del payaso alegraron a los niños en el hospital.
Những trò đùa của chú hề đã làm vui lũ trẻ trong bệnh viện.



























