el boletín
Pronunciation
/bˌoletˈin/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boletín"trong tiếng Tây Ban Nha

El boletín
01

bản tin, bản tin thông tin

una publicación periódica o informe que resume noticias o información específica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
boletines
Các ví dụ
El boletín informativo de la escuela se envía a todos los padres.
Bản tin của trường được gửi đến tất cả phụ huynh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng