Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El dibujo
[gender: masculine]
01
bản vẽ, hình vẽ
el arte de crear imágenes sobre una superficie con lápiz, pluma u otro instrumento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dibujos
Các ví dụ
En la clase de dibujo aprendemos sombreado.
Trong lớp học vẽ chúng tôi học cách tô bóng.
02
bức vẽ
una imagen hecha a mano con lápiz, tinta u otro material
Các ví dụ
Colgaron su dibujo en la nevera.
Họ treo bức vẽ của anh ấy lên tủ lạnh.



























