la armónica
a
a
a
rmó
ˈɾmo
rmo
ni
ni
ni
ca
ka
ka
crónicaelectrónica

Định nghĩa và ý nghĩa của "armónica"trong tiếng Tây Ban Nha

La armónica
01

kèn harmonica, kèn harmonica miệng

instrumento musical pequeño que se toca soplando y aspirando aire por diferentes orificios 
la armónica definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
armónicas
Các ví dụ
Toco la armónica todos los fines de semana. 

Tôi chơi kèn harmonica mỗi cuối tuần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng