la armónica
Pronunciation
/aɾmˈɔnika/

Định nghĩa và ý nghĩa của "armónica"trong tiếng Tây Ban Nha

La armónica
01

kèn harmonica, kèn harmonica miệng

instrumento musical pequeño que se toca soplando y aspirando aire por diferentes orificios
la armónica definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
armónicas
Các ví dụ
La canción comienza con un solo de armónica.
Bài hát bắt đầu bằng một đoạn độc tấu kèn harmonica.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng