Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la película de suspenso
/pelˈikula ðe suspˈɛnso/
La película de suspenso
01
phim ly kỳ, phim giật gân
un género cinematográfico diseñado para generar tensión, anticipación e incertidumbre en el espectador
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
películas de suspenso
Các ví dụ
La película de suspenso política revela una conspiración en el gobierno.
Phim giật gân chính trị tiết lộ một âm mưu trong chính phủ.



























