Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La obra
01
vở kịch, tác phẩm
pieza teatral o artística que se presenta ante un público
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
obras
Các ví dụ
Esta obra es muy famosa en la ciudad.
Tác phẩm này rất nổi tiếng trong thành phố.
02
tác phẩm
trabajo artístico o literario creado por una persona
Các ví dụ
La obra refleja la cultura del país.
Tác phẩm phản ánh văn hóa của đất nước.
03
công trường, công trường xây dựng
lugar donde se realiza una construcción o reparación
Các ví dụ
La obra estará terminada en tres meses.



























