Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El bote de remos
[gender: masculine]
01
thuyền chèo, thuyền mái chèo
una pequeña embarcación que se impulsa con remos, típicamente sin motor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
botes de remos
Các ví dụ
El bote de remos tenía dos pares de remos para cuatro personas.
Thuyền chèo có hai đôi mái chèo cho bốn người.



























