el yate
Pronunciation
/ʝˈate/

Định nghĩa và ý nghĩa của "yate"trong tiếng Tây Ban Nha

El yate
[gender: masculine]
01

du thuyền, thuyền sang trọng

una embarcación a motor o vela, generalmente de lujo, utilizada para paseos o viajes de placer
el yate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
yates
Các ví dụ
El yate de lujo tenía cuatro camarotes.
Chiếc du thuyền sang trọng có bốn buồng ngủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng