la plataforma
Pronunciation
/plˌatafˈɔɾma/

Định nghĩa và ý nghĩa của "plataforma"trong tiếng Tây Ban Nha

La plataforma
01

nền tảng, bục

una superficie elevada y plana
la plataforma definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
plataformas
Các ví dụ
Desde esta plataforma se puede ver todo el valle.
Nền tảng cho phép nhìn thấy toàn bộ thung lũng.
02

đế bệt, đế platform

una suela gruesa y plana en un zapato que eleva todo el pie
la plataforma definition and meaning
Các ví dụ
Caminar con plataforma es más fácil que con tacón de aguja.
Đi bộ với đế xuồng dễ dàng hơn so với giày cao gót mũi nhọn.
03

cương lĩnh

un conjunto de principios e ideas políticas de un partido o candidato
Các ví dụ
El candidato presentó su plataforma en un discurso televisado.
Ứng viên đã trình bày nền tảng của mình trong một bài phát biểu trên truyền hình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng