Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La plataforma
01
nền tảng, bục
una superficie elevada y plana
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
plataformas
Các ví dụ
Desde esta plataforma se puede ver todo el valle.
Nền tảng cho phép nhìn thấy toàn bộ thung lũng.
02
đế bệt, đế platform
una suela gruesa y plana en un zapato que eleva todo el pie
Các ví dụ
Caminar con plataforma es más fácil que con tacón de aguja.
Đi bộ với đế xuồng dễ dàng hơn so với giày cao gót mũi nhọn.
03
cương lĩnh
un conjunto de principios e ideas políticas de un partido o candidato
Các ví dụ
El candidato presentó su plataforma en un discurso televisado.
Ứng viên đã trình bày nền tảng của mình trong một bài phát biểu trên truyền hình.
Cây Từ Vựng
plataforma
plata
forma



























