el asiento trasero
Pronunciation
/asjˈɛnto tɾasˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "asiento trasero"trong tiếng Tây Ban Nha

El asiento trasero
01

ghế sau, chỗ ngồi phía sau

uno de los asientos en la parte de atrás de un vehículo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
asientos traseros
Các ví dụ
Los asientos traseros de este modelo se pueden plegar.
Ghế sau của mẫu xe này có thể gập lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng