el asiento trasero
as
ˈas
as
ien
jen
yen
to
to
to
tra
tɾa
tra
se
se
se
ro
ɾo
ro

Định nghĩa và ý nghĩa của "asiento trasero"trong tiếng Tây Ban Nha

El asiento trasero
01

ghế sau, chỗ ngồi phía sau

uno de los asientos en la parte de atrás de un vehículo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
asientos traseros
Các ví dụ
Los niños viajan en los asientos traseros. 

Trẻ em đi du lịch trên ghế sau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng