el nacimiento
na
na
na
cim
ˈθim
thim
ien
jen
yen
to
to
to
corpulentosoñolientotestamentoparlamento

Định nghĩa và ý nghĩa của "nacimiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El nacimiento
01

sự sinh, cuộc sinh nở

el momento en el que un bebé sale del cuerpo de su madre 
el nacimiento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
nacimientos
Các ví dụ
El nacimiento de su hijo fue el día más feliz de sus vidas. 

Sự ra đời của con trai họ là ngày hạnh phúc nhất trong cuộc đời họ.

02

cảnh Chúa giáng sinh, hang đá

una representación de la escena del nacimiento de Jesús 
Các ví dụ
Cada diciembre, montamos el nacimiento debajo del árbol de Navidad. 

Mỗi tháng mười hai, chúng tôi dựng cảnh Chúa giáng sinh dưới cây thông Noel.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng