Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El nacimiento
[gender: masculine]
01
sự sinh, cuộc sinh nở
el momento en el que un bebé sale del cuerpo de su madre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
nacimientos
Các ví dụ
La tasa de nacimientos ha disminuido en los últimos años.
Tỷ lệ sinh đã giảm trong những năm gần đây.
02
cảnh Chúa giáng sinh, hang đá
una representación de la escena del nacimiento de Jesús
Các ví dụ
Los niños ayudaron a colocar las ovejas y los pastores en el nacimiento.
Những đứa trẻ đã giúp đặt cừu và những người chăn cừu vào cảnh Chúa giáng sinh.



























