el trabajo
Pronunciation
/tɾaβˈaxo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trabajo"trong tiếng Tây Ban Nha

El trabajo
[gender: masculine]
01

công việc, nghề nghiệp

actividad que una persona realiza para ganar dinero o cumplir una función
el trabajo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trabajos
Các ví dụ
Busco trabajo en la ciudad.
Tôi đang tìm việc làm trong thành phố.
02

bài tập về nhà, công việc ở nhà

tarea o actividad que los estudiantes deben hacer fuera de clase
el trabajo definition and meaning
Các ví dụ
¿ Terminaste el trabajo de matemáticas?
Bạn đã hoàn thành bài tập toán học chưa ?
03

công việc

esfuerzo físico o mental que una persona realiza para lograr algo
Các ví dụ
Hacerlo a mano cuesta mucho trabajo.
Làm điều đó bằng tay tốn rất nhiều công sức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng