el trabajo
tra
tɾa
tra
ba
ˈβa
ba
jo
xo
kho
tasajodebajoabajoestropajo

Định nghĩa và ý nghĩa của "trabajo"trong tiếng Tây Ban Nha

El trabajo
01

công việc, nghề nghiệp

actividad que una persona realiza para ganar dinero o cumplir una función 
el trabajo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trabajos
Các ví dụ
Tengo un trabajo nuevo. 

Tôi có một công việc mới.

02

bài tập về nhà, công việc ở nhà

tarea o actividad que los estudiantes deben hacer fuera de clase 
el trabajo definition and meaning
Các ví dụ
Tengo que hacer un trabajo para mañana. 

Tôi phải làm một bài tập cho ngày mai.

03

công việc

esfuerzo físico o mental que una persona realiza para lograr algo 
Các ví dụ
Logró su meta después de mucho trabajo. 

Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình sau nhiều công việc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng