Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El amor
01
tình yêu
sentimiento intenso de afecto, cariño o pasión hacia alguien o algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El amor entre ellos es muy fuerte.
Tình yêu giữa họ rất mạnh mẽ.
02
người yêu
persona querida con sentimientos románticos o afectivos
Các ví dụ
Encontró el amor de su vida en la universidad.
Anh ấy đã tìm thấy tình yêu của đời mình ở trường đại học.



























