Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tío
01
chú
hermano del padre o de la madre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tíos
giống đực số ít
tío
giống cái số ít
tía
Các ví dụ
Mi tío vive en Madrid.
Chú tôi sống ở Madrid.
02
anh bạn, gã
ombre o chico, usado coloquialmente para referirse a alguien de manera informal o amistosa
Các ví dụ
Oye, Paco, hay un tío en la puerta que dice ser tu hermano.
LanGeek



























