Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tío
[gender: masculine]
01
chú
hermano del padre o de la madre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tíos
Các ví dụ
Tengo tres tíos y cuatro tías.
Tôi có ba chú/bác và bốn cô/dì.
02
anh bạn, gã
ombre o chico, usado coloquialmente para referirse a alguien de manera informal o amistosa
Các ví dụ
Oye, Paco, hay un tío en la puerta que dice ser tu hermano.



























