Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El padre
[gender: masculine]
01
cha
hombre que tiene uno o más hijos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
padres
Các ví dụ
Él es el padre de dos niñas.
Anh ấy là cha của hai cô gái.
02
linh mục, mục sư
sacerdote católico u otro líder religioso
Các ví dụ
El padre bendijo a los feligreses.
Cha đã chúc phúc cho các giáo dân.
03
Cha
dios, especialmente como "Padre" en la doctrina cristiana de la Trinidad
Các ví dụ
El amor del Padre es infinito y eterno.
Tình yêu của Cha là vô hạn và vĩnh cửu.
padre
01
khổng lồ, ấn tượng
que es muy bueno, impresionante o fuerte
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más padre
so sánh hơn
más padre
có thể phân cấp
giống đực số ít
padre
giống đực số nhiều
padres
giống cái số ít
padre
giống cái số nhiều
padres
Các ví dụ
Ese árbol es padre, debe tener más de cien años.
Cái cây đó padre, nó phải hơn một trăm tuổi.



























