Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La noche
01
đêm, tối
parte del día cuando está oscuro, después del atardecer y antes del amanecer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
noches
Các ví dụ
Me gusta caminar por la noche.
Tôi thích đi dạo vào ban đêm.
02
buổi tối, đêm
parte del día después del atardecer y antes de la medianoche
Các ví dụ
Nos vemos en la noche para cenar.
Chúng ta sẽ gặp nhau vào buổi tối để ăn tối.
03
đêm
estado de tristeza o dificultad, como una oscuridad emocional
Các ví dụ
Después de la pérdida, vivió una larga noche de tristeza.
Sau mất mát, anh ấy đã trải qua một đêm dài buồn bã.



























